Nghĩa chính
- Đau khổ vì nguồn cung cấp oxy giảmtính từkhông so sánh (not comparable)Suffering from a reduced supply of oxygen.
- Thiếu oxytính từkhông so sánh (not comparable)Lacking oxygen.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anoxic eventdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian (ví dụ như trong lịch sử Trái đất) khi những vùng biển rộng lớn bị cạn kiệt lượng oxy hòa tan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc anoxicVí dụ
- ... , , , , .