Dịch

anoxic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đau khổ vì nguồn cung cấp oxy giảmtính từkhông so sánh (not comparable)Suffering from a reduced supply of oxygen.
  2. Thiếu oxytính từkhông so sánh (not comparable)Lacking oxygen.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

anoxic eventdanh từKhoảng thời gian (ví dụ như trong lịch sử Trái đất) khi những vùng biển rộng lớn bị cạn kiệt lượng oxy hòa tan

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ... , , , , .

AI