Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiếu máudanh từkhông đếm được (uncountable)A medical condition in which the capacity of the blood to transport oxygen to the tissues is reduced, either because of too few red blood cells, or because of too little hemoglobin, resulting in pallor and fatigue.
- Chứng thiếu máudanh từđếm được (countable)A disease or condition that has anemia as a symptom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- anemiaDạng gốc (base form)
- anemiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- anemiæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- anemiasSố nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mediterranean anemiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thalassemia |
| Fanconi anemiadanh từ | danh từ | Bệnh di truyền hiếm gặp thường dẫn đến bệnh bạch cầu tủy cấp tính và thường kèm theo các khuyết tật bẩm sinh như tầm vóc thấp bé, các bất thường ở da, cánh tay, đầu, mắt, thận và tai và khuyết tật phát triển |
| aplastic anemiadanh từ | danh từ | Căn bệnh hiếm gặp trong đó tủy xương và các tế bào gốc tạo máu cư trú ở đó bị tổn thương, gây ra tình trạng giảm toàn thể huyết cầu |
| Addison's anemiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pernicious anemia |
| Biermer's anemiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pernicious anemia |
| pernicious anemiadanh từ | danh từ | Dạng thiếu máu nghiêm trọng do thiếu vitamin B₁₂ |
| sickle-cell anemiadanh từ | danh từ | Dạng bệnh hồng cầu hình liềm phổ biến nhất, có biểu hiện thiếu máu |
| Diamond-Blackfan anemiadanh từ | danh từ | Bất sản hồng cầu bẩm sinh thường xuất hiện ở trẻ nhỏ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiếu máu cục bộ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ischemia.
Họ từ (word family)
cùng gốc anemiaNguồn gốc (etymology)
an--emia
- từ tiếng Hy Lạp cổἀναιμίαanaimía
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- sickle-cell .Thiếu máu ác tính và thiếu máu hồng cầu hình liềm là hai dạng thiếu máu.
- .Bác sĩ đã phân tích mẫu máu để tìm tình trạng thiếu máu.
- .Bạn phải ăn các thực phẩm giàu sắt để phòng ngừa thiếu máu.