Dịch

anemic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiếu máutính từOf, pertaining to, or suffering from anemia.
  2. Yếu đuối, thiếu sinh lựctính từWeak; listless; lacking power, vigor, vitality, or colorfulness.
  3. Người thiếu máudanh từA person who has anemia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anemicDạng gốc (base form)
  2. anemicsSố nhiều (plural)
  3. more anemicSo sánh hơn (comparative)
  4. most anemicSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [] - , , , , , .Anh ta là một trong những kẻ yếu đuối đầy mưu mẹo, không đối mặt với Chúa hay con người, thậm chí không đối mặt với chính mình, thiếu tự trọng, nhút nhát, hèn nhát, đầy oán ghét.
  • .Tom bị thiếu máu.
  • .Yanni bị thiếu máu.

AI