Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sickle-cell anemia
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Dạng bệnh hồng cầu hình liềm phổ biến nhất, có biểu hiện thiếu máu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The most common form of sickle-cell disease, with anemic effects.
AI
1
có biểu hiện thiếu máu
1
có biểu hiện thiếu máu
1
có biểu hiện thiếu máu