analyzing là phân từ hiện tại và danh động từ của analyze
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phân tíchđộng từngoại động từ (transitive)To subject to analysis.
- Phân giải (bất cứ thứ gì phức tạp) thành các phần tử của nó.động từngoại động từ (transitive)To resolve (anything complex) into its elements.
- Tách thành các phần cấu thành, nhằm mục đích kiểm tra từng phần riêng biệt.động từngoại động từ (transitive)To separate into the constituent parts, for the purpose of an examination of each separately.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| analyze a problem | Phân tích vấn đề | |
| analyze data | Phân tích dữ liệu | |
| analyze results | Phân tích kết quả | |
| analyze the sample | Phân tích mẫu | |
| analyze the situation | Phân tích tình hình | |
| analyze the text | Phân tích văn bản |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân tích
- ngoại động từ (transitive)To examine in such a manner as to ascertain the elements or nature of the thing examined; as, to analyze a fossil substance, to analyze a sentence or a word, or to analyze an action to ascertain its morality.
Ví dụ
- ... .Bài học rõ ràng nhất là FDA cần quyền yêu cầu các nghiên cứu hậu thị trường đầy đủ và nguồn lực để phân tích kết quả.
- phân tích một vấn đề
- phân tích một vấn đề
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc analyzeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạianalyser
- từ tiếng Latinh trung đạianalysis
- từ tiếng Hy Lạp cổἀνάλυσιςanálusis“a breaking up, a loosening, releasing”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- analysisdễ nhầmĐộng từ nghĩa là phân tích; analysis là danh từ.