Nghĩa chính
- Thuốc làm giảm đaudanh từAny medicine, such as aspirin, that reduces pain, especially without inducing a loss of other sensation. (Contrast anesthetic.)
- Giảm đau, thuốc giảm đautính từActing to relieve pain; being an analgesic.
- Mất cảm giác đautính từUnable to feel pain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- analgesicDạng gốc (base form)
- analgesicsSố nhiều (plural)
- more analgesicSo sánh hơn (comparative)
- most analgesicSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . ?Tôi đang dùng thuốc giảm đau. Uống đồ uống có cồn có an toàn không?
- , . , , , […]Ngoại trừ bàn chân và một vùng nhỏ trên xương gò má, toàn bộ nửa bên trái cơ thể không thể cảm thấy đau và tê. Điều này lan rộng đến đúng đường giữa cơ thể, bao gồm cả nửa bên trái của lưỡi, mũi và cằm.
- .Cho tôi thuốc giảm đau.