Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
painkilling
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giảm hoặc loại bỏ cơn đau
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Reducing or eliminating pain.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
analgesic
pain-relieving
Nguồn gốc
(etymology)
pain
+
killing
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
painkiller
analgesia
Ví dụ
The
doctor
prescribed
a
painkilling
medication
.
AI
1
Giảm hoặc loại bỏ cơn đau
1
Giảm hoặc loại bỏ cơn đau
1
Giảm hoặc loại bỏ cơn đau