Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tuyển tập giai thoạidanh từA collection of things associated with a person or place, especially a personal collection of anecdotes or conversations at table
- Chứng biếng ăndanh từkhông đếm được (uncountable)Anorexia.
- Dạng khác của annadanh từAlternative form of anna (“a former subdivision of the rupee”).
- Mỗi thứ một lượng bằng nhautrạng từkhông so sánh (not comparable)Of each; an equal quantity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -anahậu tố | hậu tố | Tập hợp những thứ liên quan đến một địa điểm, một người cụ thể, v.v |
| ana-tiền tố | tiền tố | Lên, phía trên, hướng lên |
| pro-anadanh từ | danh từ | Phong trào thúc đẩy các hành vi liên quan đến chứng chán ăn tâm thần |
| Baba Anadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và xã của hạt Prahova, România |
| Santa Anadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Cam, California, Hoa Kỳ |
| Santa Ana winddanh từ | danh từ | Hiện tượng xảy ra trong điều kiện thời tiết nhất định ở các vùng ven biển Nam California |
| Ana Cuencadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Lumbia: một barangay của Estancia, Iloilo, Philippines |
| Doña Ana County | Một trong 33 quận ở New Mexico, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Las Cruces |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Hướng ana
- In a direction analogous to up, but along the additional axis added by the fourth dimension.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ anorexia
danh từ
- mượn từ tiếng Hindiअन्नann“food, grain”
- từ tiếng Phạnअन्नanna
trạng từ
- từ tiếng Hy Lạp cổἀνάaná“of each”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / rượu vang và mật ong, mỗi thứ hai phần
- 4 . , .Bổ sung vào các phím điều khiển FPS thông thường là hai phím phụ giúp di chuyển người chơi theo hướng ana và kata trong không gian bốn chiều. Nếu đi theo hướng bổ sung này, không gian xung quanh bạn sẽ thay đổi, căn phòng sẽ biến đổi.
- .Ana chỉ muốn có kiến thức.