Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anecdotario
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ana (tuyển tập các giai thoại)
danh từ
ana (collection of anecdotes)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anecdotario
Dạng gốc
(base form)
anecdotario
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
La
conclusión
a
la
que
intuyo
nos
conduce
sutilmente
el
documental
es
que
todavía
hoy
una
mujer
se
ve
obligada
en
demasiadas
ocasiones
a
quitarse
el
sombrero
para
ser
alguien
susceptible
de
ser
recordado
no
como
mero
adorno
del
simpático
anecdotario
de
una
época
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ana
Tuyển tập giai thoại
Ana
Tên nữ, tương đương với tiếng Anh Anna hoặc Hannah.
AI
1
Ana (tuyển tập các giai thoại)
1
Ana (tuyển tập các giai thoại)
1
Ana (tuyển tập các giai thoại)