Ana
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nữ, tương đương với tiếng Anh Anna hoặc Hannah.danh từ riêngA female given name, equivalent to English Anna or Hannah.
- Con sông ở Oregon, Hoa Kỳdanh từ riêngA river in Oregon, United States.
- Dân tộc trong cộng đồng Yoruba, chủ yếu sống ở Benin và Togo ở Tây Phi.danh từ riêngAn ethnicity within the Yoruba people, mostly living in Benin and Togo in West Africa.
- Thành viên của người Anadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A member of the Ana people.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -anahậu tố | hậu tố | Tập hợp những thứ liên quan đến một địa điểm, một người cụ thể, v.v |
| ana-tiền tố | tiền tố | Lên, phía trên, hướng lên |
| pro-anadanh từ | danh từ | Phong trào thúc đẩy các hành vi liên quan đến chứng chán ăn tâm thần |
| Baba Anadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và xã của hạt Prahova, România |
| Santa Anadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Cam, California, Hoa Kỳ |
| Santa Ana winddanh từ | danh từ | Hiện tượng xảy ra trong điều kiện thời tiết nhất định ở các vùng ven biển Nam California |
| Ana Cuencadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Lumbia: một barangay của Estancia, Iloilo, Philippines |
| Doña Ana County | Một trong 33 quận ở New Mexico, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Las Cruces |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôn ngữ trong họ Niger-Congo được người Ana sử dụng.
- The language within the Niger-Congo family spoken by the Ana people.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ?
- .
- .