Dịch

Anna

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Latin.
  2. Nữ tiên tri Annadanh từ riêngA prophetess in the New Testament.
  3. Thành phố Anna (Illinois)danh từ riêngA city in Illinois.
  4. Thành phố Anna (Texas)danh từ riêngA city in Texas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AnnaDạng gốc (base form)
  2. AnnasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Anna Baydanh từ riêngThị trấn thuộc khu vực hội đồng Port Stephens, phía đông New South Wales, Australia
Santa Annadanh từ riêngThị trấn ở Quận DeWitt, Illinois
pommes Annadanh từMón khoai tây cắt lát kiểu Pháp nấu trong bơ tan chảy
Anna Kournikovadanh từỞ Texas, giữ chúng, quân bài át là vua (không phù hợp)
Anna's hummingbirddanh từLoài chim ruồi thuộc loài Calypte anna, có nguồn gốc ở miền tây Bắc Mỹ
Anna Karenina principledanh từ riêngQuan điểm cho rằng sự thành công của một nỗ lực phụ thuộc vào việc đáp ứng một số điều kiện thiết yếu và sự thiếu hụt bất kỳ yếu tố nào trong số này sẽ khiến nỗ lực thất bại, nghĩa là có nhiều cách khác nhau để thất bại
Anna potatoesdanh từpommes Annachưa dịch

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn Anna (Nga)
  1. A town in Voronezh Oblast, Russia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnAnna
  2. từ tiếng Hy Lạp KoineἌνναÁnna
  3. từ tiếng Do TháiחַנָּהḤannâ“Hannah”

Cùng gốc (doublet)AnnAna

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Igor đã làm Anna khóc.
  • .Tôi đã tự hỏi liệu Anna có yêu tôi không.
  • , . . "," . " . ? , . . . . ."

AI