Nghĩa chính
- Trò chơi xúc xắc nói dốidanh từkhông đếm được (uncountable)An ancient bluffing game played with dice.
- Chứng cuồng ăndanh từkhông đếm được (uncountable)Bulimia nervosa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go mia | Biến mất tăm | |
| pro-miadanh từ | danh từ | Phong trào thúc đẩy các hành vi liên quan đến chứng cuồng ăn |
| mia miadanh từ | danh từ | Nơi trú ẩn của thổ dân được làm từ vỏ cây, một gunya |
| Mia Maiddanh từ | danh từ | Người tham gia ở độ tuổi mười bốn hoặc mười lăm trong tổ chức Thiếu Nữ của Giáo Hội LDS |
| mamma miathán từ | thán từ | Trời ơi |
| mia noidanh từ | danh từ | Vợ nhỏ; vợ phụ; vợ cấp dưới; vợ lẽ, tình nhân |
| mia luangdanh từ | danh từ | Vợ chính hoặc vợ chính |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ bulimia
Ví dụ
- .Anh ấy đã chia tay Mia.
- .Mia đã chạy một cuộc đua marathon.
- .Mia khiêu vũ trong hân hoan.