Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mia mia
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
i
ə
ˈ
m
i
ə
/
Nghĩa chính
1
Nơi trú ẩn của thổ dân được làm từ vỏ cây, một gunya
danh từ
An aboriginal shelter made from bark, a gunya.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mia mia
Dạng gốc
(base form)
mia mia
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
"
Dan
is
creeping
through
the
bushes
on
the
other
side
of
the
mia-mia
.
"
Decorated
with
this
mop
of
hair
and
the
chaplet
,
the
girl
was
led
by
her
father
to
the
mia-mia
and
put
inside
this
with
the
four
boys
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
humpy
wurly
gunya
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ Kurnai
mai-mai
AI
1
một gunya
1
một gunya
1
một gunya