Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng tỉnh lược của amyl nitritedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of amyl nitrite.
- Liên quan đến tinh bộttính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to starch
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amylDạng gốc (base form)
- amylsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amyl acetatedanh từ | danh từ | Hợp chất hữu cơ và este, được sử dụng làm dung môi cho sơn, sơn mài và băng lỏng |
| amyl alcoholdanh từ | danh từ | Các đồng phân của pentanol, C₅H₁₁OH; thành phần chính của dầu máy bay |
| amyl nitratedanh từ | danh từ | Este của rượu amyl (pentanol) và axit nitric, C₅H₁₁NO₃, được sử dụng để kiểm soát chứng đau thắt ngực và làm thuốc giải độc cho ngộ độc xyanua |
| amyl nitritedanh từ | danh từ | Chất lỏng tổng hợp dễ bay hơi màu vàng C₅H₁₁NO₂ của rượu amyl thương mại và axit nitơ được sử dụng trong y học như một thuốc giãn mạch. Nó được cơ thể hấp thụ nhanh chóng khi hít phải và đôi khi được sử dụng để giải trí, đặc biệt là thuốc kích thích tình dục |
| tertiary amyldanh từ | danh từ | Gốc hữu cơ hóa trị một 2-methyl-2-butyl CH₃CH₂(CH₃)₂C- |
| amylo-tiền tố | tiền tố | Tinh bột |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với pentyl
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of pentyl.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc amylNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhamylum“starch”
- từ tiếng Hy Lạp cổἄμυλονámulon“starch”
Ví dụ
- ! — — week-old .