pentyl
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các gốc hydrocarbon hóa trị một, C₅H₁₁, có nguồn gốc chính thức từ pentan do mất đi một nguyên tử hydrodanh từAny of several isomeric univalent hydrocarbon radicals, C₅H₁₁, formally derived from pentane by the loss of a hydrogen atom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pentylDạng gốc (base form)
- pentylsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pentyl- pentylicLiên quan đến, có nguồn gốc từ hoặc có chứa pentyltính từ
- pentylamineCác amin đồng phân có nguồn gốc từ pentan, nhưng đặc biệt là amin bậc một CH₃(CH₂)₄NH₂danh từ
- pentylenetetrazolLoại thuốc trước đây được sử dụng như một chất kích thích tuần hoàn và hô hấpdanh từ
- dipentylHai nhóm pentyl trong một phân tửdanh từ