Dịch

amyloid

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hợp chất amyloiddanh từA waxy compound of protein and polysaccharides that is found deposited in tissues in amyloidosis.
  2. Chất tựa tinh bộtdanh từAny of various starchlike substances.
  3. Chứa tinh bột, tựa tinh bộttính từContaining or resembling starch.
  4. Bắt màu xanh đentính từApplied to a mushroom that turns blue-black upon application of Melzer's reagent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amyloidDạng gốc (base form)
  2. amyloidsSố nhiều (plural)
  3. more amyloidSo sánh hơn (comparative)
  4. most amyloidSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

amyloid betadanh từNhóm peptide gồm 36–43 axit amin có liên quan chủ yếu đến bệnh Alzheimer vì là thành phần chính của các mảng amyloid được tìm thấy trong não của bệnh nhân Alzheimer

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Alzheimer’s .Các nghiên cứu gần đây cho thấy sự lắng đọng amyloid có thể xảy ra vài năm trước khi các triệu chứng suy giảm trí nhớ bắt đầu ở người mắc bệnh Alzheimer.
  • ' Brewer's , .Các nhà nghiên cứu tại Đại học Malta và Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Quốc gia thuộc Đại học Bordeaux đã thử nghiệm chiết xuất thực vật trên men bia chứa cặn beta amyloid, tương tự như ở bệnh Alzheimer.
  • (y học) sự thoái hoá dạng tinh bột

AI