Nghĩa chính
- Liên quan đến tinh bộttính từOf or pertaining to starch.
- Chứa tinh bộttính từContaining starch.
- Có chất lượng tinh bột vải như khi áp dụng cho vải; cứng; bị bỏ đóitính từHaving the quality of fabric starch as applied to fabric; stiff, hard; starched.
- Có một tính cách cứng cỏi; cứng nhắc về mặt hình thứctính từHaving a starched personality; stiffly formal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- starchyDạng gốc (base form)
- more starchySo sánh hơn (comparative)
- starchierSo sánh hơn (comparative)
- starchiestSo sánh nhất (superlative)
- most starchySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-starchytính từ | tính từ | Không chứa tinh bột hoặc carbohydrate |
Ví dụ
- , , , .Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.
- , , .
- , , . , cancer-causing , .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chứa tinh bột
Trái nghĩa