amylase
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Amilazadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a class of digestive enzymes, present in saliva and also contributed to the gut by the exocrine pancreas, that break down complex carbohydrates such as starch into simpler sugars such as glucose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amylaseDạng gốc (base form)
- amylasesSố nhiều (plural)
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc amylase- macroamylaseDạng trọng lượng phân tử cao (nghĩa là dạng macroenzym) của amylase được liên kết dưới dạng phức hợp với globulin và do đó không được bài tiết qua nước tiểudanh từ
- isoamylaseEnzyme, glycogen 6-alpha-D-glucanohydrolase, xúc tác quá trình thủy phân các liên kết nhánh (1->6)-alpha-D-glucosidic trong glycogen, amylopectin và dextrin giới hạn beta của chúngdanh từ
- glucoamylaseCác enzyme thủy phân liên kết glucoside trong tinh bột và dextrindanh từ
- amylasicLiên quan đến amylasetính từ