Dịch

amp

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɛə̯mp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ampedanh từđếm được (countable)Clipping of ampere.
  2. Bộ khuếch đại, âm lydanh từđếm được (countable)Clipping of amplifier.
  3. Ống thuốc tiêm, ống thuốcdanh từđếm được (countable)Clipping of ampoule.
  4. Khuếch đại âm thanh, tăng âm lượngđộng từTo amplify.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ampNguyên thể (infinitive)
  2. ampsSố nhiều (plural)
  3. ampedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ampingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Người bị cụt chi
  1. đếm được (countable)Người bị cụt chi, người cụt chiClipping of amputee.

Ví dụ

  • .Anh ấy bảo người chỉnh nhạc vặn lớn âm lượng lên.
  • , ?Chà, hôm nay bạn rất phấn khích, điều gì khiến bạn phấn khích đến vậy?
  • và ngay cả Velvet Underground khi đó cũng mới chỉ cắm các nhạc cụ thông thường vào âm ly

AI