Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Ampedanh từđếm được (countable)Clipping of ampere.
- Bộ khuếch đại, âm lydanh từđếm được (countable)Clipping of amplifier.
- Ống thuốc tiêm, ống thuốcdanh từđếm được (countable)Clipping of ampoule.
- Khuếch đại âm thanh, tăng âm lượngđộng từTo amplify.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Người bị cụt chi
- đếm được (countable)Người bị cụt chi, người cụt chiClipping of amputee.
Họ từ (word family)
cùng gốc ampVí dụ
- .Anh ấy bảo người chỉnh nhạc vặn lớn âm lượng lên.
- , ?Chà, hôm nay bạn rất phấn khích, điều gì khiến bạn phấn khích đến vậy?
- và ngay cả Velvet Underground khi đó cũng mới chỉ cắm các nhạc cụ thông thường vào âm ly