Dịch

amp down

động từ (verb)
US/ˌɛəmp ˈdæʊn/

Nghĩa chính

  1. Bình tĩnh lại; nói hoặc cư xử lặng lẽ hơn; giảm năng lượng của (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To calm down; to speak or behave more quietly; to reduce the energy of (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amp downNguyên thể (infinitive)
  2. amps downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. amped downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. amping downPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI