Dịch

ammonia

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. A-mô-ni-ăcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gaseous, toxic compound of hydrogen and nitrogen, NH₃, with a pungent smell and taste.
  2. Dung dịch a-mô-ni-ắc, nước a-mô-ni-ắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A solution of this compound in water used domestically as a cleaning fluid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ammoniaDạng gốc (base form)
  2. ammoniasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

household ammoniaDung dịch a-mô-ni-ắc tẩy rửa
liquid ammoniadanh từA-mô-ni-ắc lỏng
smell of ammoniaMùi a-mô-ni-ắc
aqua ammoniadanh từAmoniac lỏng (dung dịch nước amoniac)
gray ammoniadanh từAmoniac được sản xuất từ nguyên liệu hydrocarbon mà không có hành động để xử lý ô nhiễm carbon
blue ammoniadanh từAmoniac được sản xuất từ hydro xanh và nitơ
brown ammoniadanh từAmoniac được sản xuất thông qua quá trình Haber-Bosch
ammonia waterdanh từDung dịch amoniac trong nước

Ví dụ

  • .Đừng bao giờ dùng dung dịch a-mô-ni-ắc để lau chùi bút kim loại.
  • Sami's .Căn hộ của Sami thoang thoảng mùi a-mô-ni-ắc.
  • .Mặt trăng Titan có thể có các núi lửa a-mô-ni-ắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsal ammoniacus“salt of Amun, ammonium chloride”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἌμμωνÁmmōn

AI