Dịch

ammoniac

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) amoniactính từOf or relating to ammonia, or possessing its properties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ammoniacDạng gốc (base form)
  2. more ammoniacSo sánh hơn (comparative)
  3. most ammoniacSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gum ammoniacdanh từĐồng nghĩa với ammoniacum: Một loại nhựa dẻo tiết ra từ một số loại thảo mộc lâu năm thuộc chi Ferula thuộc họ umbel (Apiaceae)
sal ammoniacdanh từLoại khoáng chất quý hiếm bao gồm amoni clorua được tìm thấy xung quanh các lỗ phun khí núi lửa và các mỏ phân chim

Ví dụ

  • ;

AI