Dịch

sal ammoniac

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại khoáng chất quý hiếm bao gồm amoni clorua được tìm thấy xung quanh các lỗ phun khí núi lửa và các mỏ phân chimdanh từkhông đếm được (uncountable)A rare mineral composed of ammonium chloride found around volcanic fumaroles and guano deposits.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ammonium chloride.
  1. không đếm được (uncountable)Ammonium chloride.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisal armenak
  2. từ tiếng Latinhsal ammōniacus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἌμμωνÁmmōn

Cùng gốc (doublet)salmiac

AI