Dịch

amino-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Của amin và nhóm chức năng của aminotiền tốOf amines and of the amino functional group.

Cụm từ (phrase)

glyco-amino-aciddanh từBất kỳ glycoside nào của axit amin (được liên kết qua O-, N- hoặc S-)
glycosyl-amino-aciddanh từBất kỳ axit glyco-amino nào
amino-terminaltính từMô tả axit amin, ở một đầu của polypeptide hoặc protein, có nhóm amin tự do

Nguồn gốc (etymology)

AI