Nghĩa chính
- Giọng nữ trầmdanh từA musical part or section higher than tenor and lower than soprano, formerly the part that performed a countermelody above the tenor or main melody.
- Người hát giọng trầm, nhạc cụ bè trầmdanh từA person or musical instrument that performs the alto part.
- Kèn saxophone altodanh từAn alto saxophone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- altoDạng gốc (base form)
- altosSố nhiều (plural)
- alti (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alto saxophonedanh từ | danh từ | Kèn saxophone alto |
| alto voice | Giọng nữ trầm | |
| sing alto | Hát giọng nữ trầm | |
| alto clefdanh từ | danh từ | Khóa alto |
| alto flutedanh từ | danh từ | Sáo alto |
| Palo Altodanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Santa Clara, California, Hoa Kỳ |
| alto-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến những đám mây ở giữa étage |
| El Altodanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị và khu làng ở tỉnh Catamarca, Argentina |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc altoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýalto“high”
Cùng gốc (doublet)old
Ví dụ
- .Mary nói cô ấy hát giọng nữ trầm.
- .Tom chơi kèn sax tenor còn Mary chơi kèn sax alto.
- .Tom có cả kèn saxophone alto lẫn kèn saxophone tenor.