altosome
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cấu trúc bất đối xứng của các nhiễm sắc thể được tạo ra bằng cách sửa đổi một mảng đa nhândanh từAn asymmetric structure of nucleosomes produced by modifying a polynucleosomal array.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- altosomeDạng gốc (base form)
- altosomesSố nhiều (plural)