alto-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Liên quan đến những đám mây ở giữa étagetiền tốrelating to clouds of middle étage
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alto-relievodanh từ | danh từ | Đắp nổi cao, khắc nổi cao, chạm nổi cao |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alto-relievodanh từ | danh từ | Đắp nổi cao, khắc nổi cao, chạm nổi cao |