Dịch

alt-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Thay thếtiền tốalternative

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Ctrl-Alt-Deleteđộng từ, danh từ, thán từTổ hợp phím đồng thời Ctrl, Alt và Delete
alt-litdanh từDạng rút gọn của alternative literature: một phong trào văn học chịu ảnh hưởng của văn hóa internet, phương tiện truyền thông xã hội và xuất bản trực tuyến nổi lên vào những năm 2010
alt-popdanh từDạng rút gọn của alternative pop
alt-tabđộng từChuyển đổi các cửa sổ trong Microsoft Windows
alt-girldanh từCô gái thay thế văn hóa phụ
alt-leftdanh từPhong trào chính trị mà những người ủng hộ có quan điểm cánh tả cực đoan và bác bỏ chính trị chính thống. Đó là một phe phái chính trị có mục đích tán thành một hệ tư tưởng cánh tả cực đoan, hoặc một phe tán thành hệ tư tưởng tự do nhưng sử dụng thông điệp cực đoan, chống chính quyền
alt-rockdanh từHợp chất cắt bớt của đá thay thế
alt-techdanh từPhương tiện truyền thông xã hội và các nền tảng Internet khác có lượng người dùng lớn

AI