Dịch

alt-left

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phong trào chính trị mà những người ủng hộ có quan điểm cánh tả cực đoan và bác bỏ chính trị chính thống. Đó là một phe phái chính trị có mục đích tán thành một hệ tư tưởng cánh tả cực đoan, hoặc một phe tán thành hệ tư tưởng tự do nhưng sử dụng thông điệp cực đoan, chống chính quyềndanh từkhông đếm được (uncountable)A political movement whose supporters hold extreme left-wing views and reject mainstream politics. It's a purported political faction espousing an extreme leftist ideology, or one espousing liberal ideology but using extreme, antiestablishment messaging.
  2. Một phần của phổ chính trị được coi là quá cánh tả; cánh tả cực đoan hoặc cực đoandanh từkhông đếm được (uncountable)The part of the political spectrum that is considered too left-wing; the extreme or radical left.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • Corbyn’s , .
  • , alt-left's , ... ? , , , , ... ....
  • - . .

Nguồn gốc (etymology)

AI