Dịch

alt-right

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phong trào vô định hình của những người theo chủ nghĩa dân tộc da trắng cánh hữu phản đối chủ nghĩa đa văn hóa và chủ nghĩa quân bình theo chủng tộc và giới tính, chủ yếu hoạt động trên Internetdanh từkhông đếm được (uncountable)An amorphous movement of right-wing white nationalists opposed to multiculturalism and egalitarianism by race and sex, mostly active on the Internet.
  2. Liên quan đến bên phảitính từOf or pertaining to the alt-right.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alt-rightDạng gốc (base form)
  2. alt-rightsSố nhiều (plural)
  3. more alt-rightSo sánh hơn (comparative)
  4. most alt-rightSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

alt-rightytính từLiên quan đến hoặc đặc điểm của quyền thay thế
alt-righterdanh từThành viên của bên phải
alt-rightistdanh từThành viên của bên phải
akh-rightdanh từ riêngNhóm văn hóa trong thế giới Internet của những người đàn ông có ảnh hưởng bảo thủ theo đạo Hồi
alt-lightdanh từNhóm mơ hồ gồm những người và hệ tư tưởng cực hữu, chủ yếu hoạt động trên internet, những người phần lớn theo phe cực hữu nhưng bác bỏ chủ nghĩa dân tộc da trắng và chủ nghĩa bài Do Thái rõ ràng
alt-techdanh từPhương tiện truyền thông xã hội và các nền tảng Internet khác có lượng người dùng lớn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thành viên của alt-right
  1. đếm được (countable)Thành viên của alt-right; một người thay thếA member of the alt-right; an alt-righter.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • , ?
  • .

AI