alt-right
danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phong trào vô định hình của những người theo chủ nghĩa dân tộc da trắng cánh hữu phản đối chủ nghĩa đa văn hóa và chủ nghĩa quân bình theo chủng tộc và giới tính, chủ yếu hoạt động trên Internetdanh từkhông đếm được (uncountable)An amorphous movement of right-wing white nationalists opposed to multiculturalism and egalitarianism by race and sex, mostly active on the Internet.
- Liên quan đến bên phảitính từOf or pertaining to the alt-right.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alt-rightDạng gốc (base form)
- alt-rightsSố nhiều (plural)
- more alt-rightSo sánh hơn (comparative)
- most alt-rightSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alt-rightytính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc đặc điểm của quyền thay thế |
| alt-righterdanh từ | danh từ | Thành viên của bên phải |
| alt-rightistdanh từ | danh từ | Thành viên của bên phải |
| akh-rightdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm văn hóa trong thế giới Internet của những người đàn ông có ảnh hưởng bảo thủ theo đạo Hồi |
| alt-lightdanh từ | danh từ | Nhóm mơ hồ gồm những người và hệ tư tưởng cực hữu, chủ yếu hoạt động trên internet, những người phần lớn theo phe cực hữu nhưng bác bỏ chủ nghĩa dân tộc da trắng và chủ nghĩa bài Do Thái rõ ràng |
| alt-techdanh từ | danh từ | Phương tiện truyền thông xã hội và các nền tảng Internet khác có lượng người dùng lớn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thành viên của alt-right
- đếm được (countable)Thành viên của alt-right; một người thay thếA member of the alt-right; an alt-righter.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , .
- , ?
- .