alkyl
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gốc than nhẹ đầy, gốc hoàn chất 烷danh từAny of a series of univalent radicals of the general formula CₙH₂ₙ₊₁ derived from aliphatic hydrocarbons. In other words, an alkane minus one hydrogen atom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alkylDạng gốc (base form)
- alkylsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alkyl halidedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với haloalkane |
| alkyl nitritedanh từ | danh từ | Các loại thuốc giải trí dạng hít, ban đầu được phát triển để điều trị chứng đau thắt ngực |
| alkyl chloridedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với monochloroalkane |
| alkyl phosphatedanh từ | danh từ | Các este có nguồn gốc từ rượu béo và axit photphoric |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc alkyl- alkylicLiên quan đến hoặc bao gồm các chuỗi alkyl; béotính từ
- alkylationCác phản ứng trong đó một nhóm alkyl được thêm vào phân tử; được sử dụng trong sản xuất nhiên liệu dầu mỏ có chỉ số octan caodanh từ
- alkylantChất kiềm là một hợp chất hóa học có thể đưa nhóm Alkyl vào một phân tử khácdanh từ
- alkylatorTác nhân alkyl hóa, đặc biệt là tác nhân alkyl hóa axit nucleicdanh từ
Ví dụ
- .Methanethiol là một hợp chất lưu huỳnh hữu cơ chứa một nhóm alkyl hoặc aryl và một nhóm thiol.