Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
alkylic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc bao gồm các chuỗi alkyl; béo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to or composed of alkyl chains; aliphatic.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
alkylic
alkyl
Gốc than nhẹ đầy, gốc hoàn chất 烷
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
alkyl
+
-ic
AI
1
béo
1
béo
1
béo