Nghĩa chính
- Ankan, hoàn chất, than nhẹ đầydanh từAny acyclic saturated hydrocarbon (methane, ethane, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alkaneDạng gốc (base form)
- alkanesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alkanesulfonic aciddanh từ | danh từ | Các axit alkyl sulfonic |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc alkane- alkanetAlkanna tinctoria, một loại cây có rễ được dùng làm thuốc nhuộm màu đỏdanh từ
- alkanediolDiol (một hợp chất có hai nhóm hydroxy) có nguồn gốc từ một ankan có thể tuyến tính hoặc phân nhánhdanh từ
- alkanediylCác chuỗi gốc hóa trị hai có công thức chung CₙH₂ₙ có nguồn gốc từ hydrocacbon béo. Trừ khi có quy định khác, các alkanediyl này bao gồm các alkanediyl được thếdanh từ
- alkanethiolCác thiol béo đơn giảndanh từ
Ví dụ
- , (); CₙH₂ₙ₊₂.
- .