Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lối đi giữa hai dãy ghếdanh từA wing of a building, notably in a church separated from the nave proper by piers.
- Lối đi, lối đi giữa các hàng ghếdanh từA clear path/passage through rows of seating.
- Lối đi giữa các kệ hàng, gian hàngdanh từA clear corridor in a supermarket with shelves on both sides containing goods for sale.
- Lối đi, lối đi lạidanh từAny path through an otherwise obstructed space.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aisleDạng gốc (base form)
- aislesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| across the aisle | Hợp tác giữa hai đảng | |
| aisle seatdanh từ | danh từ | Ghế cạnh lối đi |
| supermarket aisle | Lối đi siêu thị | |
| walk down the aisleđộng từ | động từ | Kết hôn, bước vào lễ đường |
| cleanup on aislecụm từ | cụm từ | Cho biết rằng một mớ hỗn độn cần được dọn dẹp hoặc một tình huống lộn xộn cần được giải quyết. (theo sau là một số tùy ý) |
| cross aisledanh từ | danh từ | Lối đi ngang; sự phân chia bên của một nhà thờ hình chữ thập |
| up the aislecụm giới từ | cụm giới từ | Hướng tới việc kết hôn |
| aisle sitterdanh từ | danh từ | Nhà phê bình sân khấu |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Ghế cạnh lối đi
- Seat in public transport, such as a plane, train or bus, that's beside the aisle.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc aisleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiele
- từ tiếng Anglo-Normanele“wing”
- từ tiếng Latinhāla
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- wheat-ears , , .Hester Earle và Violet Wayne đang đi lại quanh gian bên với những bó bông lúa mì và dải dây thường xuân, vì lễ tạ ơn mùa màng sắp sửa diễn ra, trong khi vị mục sư đứng đợi chỉ dẫn của họ bên bậc thềm cung thánh với một bó lớn lay ơn đỏ thẫm trên tay.
- , "", , , .Người ta nhận ra rằng loại toa nằm tiêu chuẩn cũ của hãng Pullman, với các khoang có thể chuyển đổi chứa giường tầng trên và dưới, ban đêm chỉ có sự riêng tư bằng những tấm rèm kéo dọc hai bên lối đi ở giữa, đã hết thời.
- ?Bạn muốn ngồi cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi?