Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
aisleway
danh từ
(noun)
/ˈ
aɪ
l
ˌ
w
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Lối đi (lối đi thông thoáng giữa các ghế, kệ, v.v.)
danh từ
Aisle (clear path between seats, shelves, etc).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aisleway
Dạng gốc
(base form)
aisleway
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
aisle
+
way
AI
1
Lối đi (lối đi thông thoáng giữa các ghế, kệ, v.v.)
1
Lối đi (lối đi thông thoáng giữa các ghế, kệ, v.v.)
1
Lối đi (lối đi thông thoáng giữa các ghế, kệ, v.v.)