Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aisled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có lối đi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having aisles.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
unaisled
Ví dụ
The
warehouse
was
aisled
with
rows
of
stacked
boxes
.
Nguồn gốc
(etymology)
aisle
+
-ed
AI
1
Có lối đi
1
Có lối đi
1
Có lối đi