Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aisleless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có lối đi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without an aisle.
Nguồn gốc
(etymology)
aisle
+
-less
Ví dụ
St
Michael's
Church
,
which
dates
from
the
14
th
century
,
is
known
as
the
'
Barn
of
Kent
'
because
of
its
36
ft
wide
roof-span
over
an
aisleless
nave
.
AI
1
Không có lối đi
1
Không có lối đi
1
Không có lối đi