Dịch

aesthetic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/əsˈθɛ.tɪk/US/ɛsˈθɛ.tɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc mỹ họctính từConcerned with beauty, artistic effect, or appearance.
  2. Nghiên cứu về nghệ thuật hay vẻ đẹpdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The study of art or beauty.
  3. Điều gì đó kích thích các giác quandanh từthường dùng số nhiều (usually plural)That which appeals to the senses.
  4. Tập hợp các họa tiết nghệ thuật định hình một bộ sưu tập các vật thể, đặc biệt là các tác phẩm nghệ thuật; rộng hơn là hào quang hay "vibe" của chúng.danh từThe set of artistic motifs defining a collection of things, especially works of art; more broadly, their aura or “vibe”.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aestheticDạng gốc (base form)
  2. aestheticsSố nhiều (plural)
  3. more aestheticSo sánh hơn (comparative)
  4. most aestheticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

aesthetic informationdanh từThông tin cảm giác không thể diễn đạt bằng ngôn ngữ
aesthetic attractiondanh từHình thức thu hút thuần túy mang tính thẩm mỹ, có hoặc không có sự hấp dẫn lãng mạn hoặc tình dục
psycho-aesthetictính từLiên quan đến tâm lý thẩm mỹ
aesthetic surgeondanh từBác sĩ phẫu thuật thực hiện phẫu thuật thẩm mỹ
aesthetic surgerydanh từPhẫu thuật làm thay đổi ngoại hình của một người, được thực hiện không phải vì lý do sức khỏe mà để tăng vẻ đẹp hoặc sự hấp dẫn về thể chất của một người; phẫu thuật thẩm mỹ
Y2K aestheticdanh từPhong cách hoài cổ, tân tiến từ cuối những năm 1990 và đầu những năm 2000, đặc trưng bởi sự lạc quan về công nghệ, nổi bật với vật liệu sáng bóng hoặc kim loại, nhựa mờ và thiết kế lấy cảm hứng từ công nghệ kỹ thuật số của thời đại đó như iMac và chủ đề mạng
non-aestheticChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đẹp hoặc hấp dẫn với cảm nhận về vẻ đẹp hay nghệ thuật của mỗi người.
  1. Beautiful or appealing to one's sense of beauty or art.

Ví dụ

  • , ’90 .Những tác phẩm gần đây nhất của cô có tính thẩm mỹ kỳ quặc, thờ ơ lấy cảm hứng từ văn hóa thanh thiếu niên thập niên 90.
  • , .Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng ĐứcÄsthetik
  2. từ tiếng Phápesthétique
  3. từ tiếng Latinh mớiaesthēticus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI