Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Acrylictính từkhông so sánh (not comparable)Derived from acrylic acid or acrylonitrile.
- Chứa nhựa acrylic, bằng nhựa acrylictính từkhông so sánh (not comparable)Containing an acrylic resin.
- Nhựa acrylicdanh từAn acrylic resin.
- Sơn acrylic, màu acrylicdanh từA paint containing an acrylic resin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acrylicDạng gốc (base form)
- acrylicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acrylic fiberdanh từ | danh từ | Sợi acrylic |
| acrylic nail | Móng tay đắp bột | |
| acrylic paint | Sơn acrylic | |
| acrylic sheet | Tấm mica | |
| acrylic yarn | Len acrylic | |
| acrylic aciddanh từ | danh từ | Axit hữu cơ không bão hòa ở dạng lỏng không màu, CH₂=CHCOOH; được sử dụng làm monome trong sản xuất nhựa acrylic; tạo thành este acrylat bằng cách kết hợp với rượu |
| acrylic resindanh từ | danh từ | Bất kỳ polyme nhiệt dẻo hoặc nhiệt rắn hoặc copolyme nào của axit acrylic, axit metacrylic, este của các axit này hoặc acrylonitrile; được sử dụng trong sơn và nhiều loại nhựa |
| hydracrylic aciddanh từ | danh từ | Axit, axit 3-Hydroxypropionic |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tranh sơn acrylic
- A painting executed using such a paint.
Họ từ (word family)
cùng gốc acrylic- modacrylicCác loại sợi copolyme (chủ yếu là polyme của acrylonitril) mềm nhưng chắc và được sử dụng trong thảm, tóc giả, v.vdanh từ
- acrylateBất kỳ muối hoặc este của axit acrylicdanh từ
- nonacrylicKhông phải acrylictính từ
- chloroacrylicMô tả bất kỳ dẫn xuất clo nào của axit acrylic hoặc các dẫn xuất của nótính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Khi vẽ tranh, tôi thích dùng màu acrylic làm chất liệu hơn.
- .Đây là loại sơn acrylic.
- .Hãy dùng màu acrylic cho các món đồ thủ công.