Nghĩa chính
- Bất kỳ muối hoặc este của axit acrylicdanh từAny salt or ester of acrylic acid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acrylateDạng gốc (base form)
- acrylatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| methyl acrylatedanh từ | danh từ | Este metyl của axit acrylic; một chất lỏng dễ bay hơi được sử dụng để sản xuất polymethyl acrylate |
| polymethyl acrylatedanh từ | danh từ | Polyme của methyl acrylate, được sử dụng làm nhựa trong sơn mài, v.v |
Họ từ (word family)
cùng gốc acrylate- acrylatedĐược biến tính bằng phản ứng với axit acrylictính từ
- triacrylateCác hợp chất có ba nhóm acrylatedanh từ
- acetamidoacrylateDẫn xuất acetamido của acrylate; methyl 2-acetamidoacrylate được sử dụng để sản xuất các polyme chuyên dụngdanh từ
- monoacrylateCác hợp chất có một nhóm acrylate hoặc iondanh từ