Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
monoacrylate
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các hợp chất có một nhóm acrylate hoặc ion
danh từ
Any compound having a single acrylate group or ion
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
monoacrylate
Dạng gốc
(base form)
monoacrylate
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mono-
+
acrylate
AI
1
Các hợp chất có một nhóm acrylate hoặc ion
1
Các hợp chất có một nhóm acrylate hoặc ion
1
Các hợp chất có một nhóm acrylate hoặc ion