Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
acrylated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được biến tính bằng phản ứng với axit acrylic
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Modified by reaction with acrylic acid
Họ từ
(word family)
cùng gốc
acrylated
un
acrylated
Không acrylat hóa
tính từ
AI
1
Được biến tính bằng phản ứng với axit acrylic
1
Được biến tính bằng phản ứng với axit acrylic
1
Được biến tính bằng phản ứng với axit acrylic