Dịch

acrílico

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/aˈkɾiliko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Acrylic, bằng acrylictính từacrylic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acrílicoDạng gốc (base form)
  2. acrílicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. acrílicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. acrílicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ácido acrílicoacrylic acidchưa dịch

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Cô ấy mặc một chiếc áo len bằng sợi acrylic.
  • .Đồng hồ đeo tay có mặt kính bằng acrylic.
  • .Hãy dùng màu acrylic cho đồ thủ công.

AI