acrílico
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/aˈkɾiliko/nguồn
Nghĩa chính
- Acrylic, bằng acrylictính từacrylic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ácido acrílico | acrylic acidchưa dịch |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy mặc một chiếc áo len bằng sợi acrylic.
- .Đồng hồ đeo tay có mặt kính bằng acrylic.
- .Hãy dùng màu acrylic cho đồ thủ công.