acryl
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ axit acrylic :- CH₂=CH-CO-danh từThe univalent radical derived from acrylic acid :- CH₂=CH-CO-
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acrylDạng gốc (base form)
- acrylsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acrylic aciddanh từ | danh từ | Axit hữu cơ không bão hòa ở dạng lỏng không màu, CH₂=CHCOOH; được sử dụng làm monome trong sản xuất nhựa acrylic; tạo thành este acrylat bằng cách kết hợp với rượu |
Họ từ (word family)
cùng gốc acryl- acrylicAcrylicdanh từ, tính từC1
- acrylateBất kỳ muối hoặc este của axit acrylicdanh từ
- acrylamideAmit của axit acrylic, CH₂=CH.CONH₂; được sử dụng trong sản xuất polyacrylamiddanh từ
- acrylonitrileHợp chất hữu cơ lỏng không màu độc hại, CH₂=CH.CN, được tổng hợp từ propylene và amoniac; được sử dụng làm monome trong sản xuất nhựa acrylic và cao su tổng hợpdanh từ