Dịch

acryl

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ axit acrylic :- CH₂=CH-CO-danh từThe univalent radical derived from acrylic acid :- CH₂=CH-CO-

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acrylDạng gốc (base form)
  2. acrylsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acrylic aciddanh từAxit hữu cơ không bão hòa ở dạng lỏng không màu, CH₂=CHCOOH; được sử dụng làm monome trong sản xuất nhựa acrylic; tạo thành este acrylat bằng cách kết hợp với rượu

Nguồn gốc (etymology)

AI