Dịch

acephalous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Không có đầutính từHaving no head.
  2. Không có đầu rõ ràngtính từWithout a distinct head.
  3. Có kiểu lò xo từ gốc, thay vì từ đỉnh, như trường hợp ở một số buồng trứngtính từHaving the style spring from the base, instead of from the apex, as is the case in certain ovaries
  4. Hệ thống xã hội không có cơ quan nhà nước tập trung, nơi quyền lực được hàn gắn giữa các nhóm thực thể cộng đồng, ví dụ: gia tộc. Không có người lãnh đạo hoặc người đứng đầutính từA system of society without centralised state authority, where power is welded amongst groups of community entities e.g. clans. Without a leader or chief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acephalousDạng gốc (base form)
  2. more acephalousSo sánh hơn (comparative)
  3. most acephalousSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Thiếu ở phần mở đầu
  1. Thiếu ở phần mở đầu, như một dòng thơ thiếu âm tiết mở đầu như mong đợiDeficient in the beginning, as a line of poetry that is missing its expected opening syllable.

Ví dụ

  • “ , — !— ( )—
  • .
  • , :

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc acephalous

Nguồn gốc (etymology)

a--cephalous

  1. từ tiếng Phápacéphale
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀκέφαλοςaképhalos“headless”

AI