Dịch

accompaniment

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phần đệm, nhạc đệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A part, usually performed by instruments, that gives support or adds to the background in music, or adds for ornamentation; also, the harmony of a figured bass.
  2. Vật đi kèm, đồ ăn kèmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which accompanies; something that attends as a circumstance, or which is added to give greater completeness to the principal thing, or by way of ornament, or for the sake of symmetry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accompanimentDạng gốc (base form)
  2. accompanimentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • accompaniment (to sth)nhạc đệm (cho cái gì)
  • accompaniment to sthđồ ăn/uống kèm với cái gìThe wine makes a good accompaniment to fish dishes.Rượu vang là đồ uống kèm tuyệt vời cho các món cá.
  • accompaniment for sthđồ ăn/uống kèm với cái gìThese wines also make a good accompaniment for vegetarian dishes.Những loại rượu vang này cũng là đồ uống kèm tuyệt vời cho các món chay.
  • as an accompaniment (to sth)như một món ăn/uống kèm (với cái gì)Serve plain rice as an accompaniment.Hãy dùng cơm trắng như món ăn kèm.

Cụm từ (phrase)

Parental Accompanimentdanh từPhân loại phim trước đây khuyên người xem dưới 15 tuổi phải có cha mẹ hoặc người giám hộ đi cùng
additional accompanimentdanh từViệc thực hành mở rộng và sửa lại cách phối khí của một tác phẩm trước đó, thường là một tác phẩm kiểu Baroque, để phù hợp với các dàn nhạc đương đại lớn hơn và thị hiếu của thời đó
musical accompanimentPhần đệm nhạc
orchestral accompanimentPhần đệm dàn nhạc

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

accompany-ment

  1. mượn từ tiếng Phápaccompagnement

Ví dụ

  • , .Brooks biểu diễn độc tấu saxophone trên sân khấu, với Robert đệm đàn bass.
  • .Salad ăn kèm là món đi kèm phổ biến với món chính.
  • .Anh ấy hát với phần đệm đàn guitar.

AI