Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự đứt gãy hoặc đứt đoạn đột ngột; sự chia cắt cơ thể đầy bạo lựcdanh từA sudden breaking off or breaking away; a violent separation of bodies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abruptionDạng gốc (base form)
- abruptionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| placental abruptiondanh từ | danh từ | Nhau bong ra khỏi tử cung hoặc nhau thai bị bong ra |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự chấm dứt hoặc gián đoạn đột ngột
- A sudden termination or interruption.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , [7], .