Dịch

abruption

danh từ (noun)
US/əˈbɹʌp.ʃn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự đứt gãy hoặc đứt đoạn đột ngột; sự chia cắt cơ thể đầy bạo lựcdanh từA sudden breaking off or breaking away; a violent separation of bodies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abruptionDạng gốc (base form)
  2. abruptionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

placental abruptiondanh từNhau bong ra khỏi tử cung hoặc nhau thai bị bong ra

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự chấm dứt hoặc gián đoạn đột ngột
  1. A sudden termination or interruption.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

abrupt-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhabruptio

Ví dụ

  • .
  • , [7], .

AI