Dịch

Zen

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
US/zɛn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thiềndanh từ riêngA school of Mahayana Buddhism characterized by sudden enlightenment achieved by indirect means and principally associated with China and Japan.
  2. Liên quan hoặc liên quan đến Thiền Tăngtính từOf or related to Zen Buddhism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ZenDạng gốc (base form)
  2. more ZenSo sánh hơn (comparative)
  3. most ZenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Zen Buddhismdanh từThiền tông
Zen-liketính từGiống như Thiền tông hoặc một số khía cạnh của nó, đặc biệt là việc sử dụng những câu chuyện ngụ ngôn khó hiểu, có vẻ vô nghĩa
Zen gardendanh từVườn thiền
zen masterThiền sư
zen meditationThiền tọa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phạnध्यानdhyāna“a type of meditation”

Cùng gốc (doublet)dhyanaChan

Ví dụ

  • , , . .
  • " 'Nonong' ." "!"
  • .

AI