Dịch

Zener

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈziːnə/US/ˈziːnɚ/

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc từ Đứcdanh từ riêngA surname of German origin.

Cụm từ (phrase)

Zener carddanh từMột trong bộ 25 thẻ, mỗi thẻ có một trong năm biểu tượng (hình tròn, dấu cộng, hình vuông, ngôi sao, đường lượn sóng), được các nhà nghiên cứu sử dụng để kiểm tra các tuyên bố về ESP hoặc khả năng quan sát từ xa
Zener diodedanh từThiết bị nối bán dẫn trong đó dòng điện chạy bình thường theo hướng thuận và theo hướng ngược lại nếu đặt điện áp lớn
Zener pinningdanh từẢnh hưởng của sự phân tán các hạt mịn đến sự chuyển động của ranh giới hạt góc thấp và góc cao thông qua vật liệu đa tinh thể

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcZener

AI