Dịch

X

số từ (numeral)danh từ riêng (proper noun)ký hiệu (symbol)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Đại lượng chưa biết hoặc giá trị chưa biếtsố từAn unknown quantity or unknown value.
  2. Phần giữ chỗ cho một tên không xác định, bị ẩn hoặc giả địnhdanh từ riêngA placeholder for an unknown, suppressed or hypothetical name.
  3. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là ex và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe twenty-fourth letter of the English alphabet, called ex and written in the Latin script.
  4. Các dấu hiệu trông giống chữ cái đó, chẳng hạn như dấu hiệu được tạo bởi một người không thể đọc hoặc viết thay cho chữ kýdanh từAny mark that looks like that letter, such as a mark made by a person who cannot read or write in lieu of a signature.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. XDạng gốc (base form)
  2. XesSố nhiều (plural)
  3. X's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. more XSo sánh hơn (comparative)
  5. most XSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

11 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 4
Họ được sử dụng bởi những người có danh tính hoặc di sản
  1. Họ được sử dụng bởi những người có danh tính hoặc di sản, bao gồm cả tên riêng của tổ tiên, đã bị xóa hoặc lãng quênA surname, used by those who have had their identity or heritage, including their proper ancestral names, erased or forgotten.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổΧKh

Ví dụ

  • ( ) "", "", "/", . , . , , , .Nhiều ngôn ngữ (tôi nghĩ) thực sự có từ ngữ khá phù hợp cho những từ tiếng Anh như "this", "that", "he/she", v.v.. Nếu ngôn ngữ X không có cách dịch nào tự nhiên theo cách phản ánh được sự phụ thuộc vào ngữ cảnh ngầm hiểu của từ ngữ đó, vậy thì có lẽ những câu đó không nên dịch sang ngôn ngữ X. Hoặc là những câu đó có thể được liên kết với nhiều câu dịch khác nhau trong ngôn ngữ X, giống như thói quen ở đây, trong trường hợp ngôn ngữ X đòi hỏi mức độ cụ thể cao hơn so với tiếng Anh về ngữ cảnh cụ thể.
  • , 18 .Phim khiêu dâm được xếp loại X, có nghĩa là chỉ người từ 18 tuổi trở lên có thể xem chúng.
  • 20 ’ .

AI